HONDA CITY RS (Bản Cao Cấp)

HONDA CITY RS (Bản Cao Cấp)

599.000.000

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Mr. Việt

  • Hotline: 0908 925 556
Danh mục:
  • Mô tả
  • THÔNG SỐ

Mô tả

Honda City 2022 có 3 phiên bản tại thị trường Việt Nam

City G 529,000,000 VNĐ
City L 569,000,000 VNĐ
City RS (Cao Cấp) 599,000,000 VNĐ

Chi tiết xe Honda City 2020 bản cao cấp RS. Phiên bản cao cấp nhất của City thế hệ mới sở hữu kiểu dáng thể thao hiện đại.

Honda City  2022 hoàn toàn mới là phiên bản cao cấp nhất của dòng xe Honda City thế hệ mới, khác biệt với các phiên bản tiêu chuẩn ở thiết kế ngoại nội thất và trang bị tính năng.

City RS mới giúp hãng xe Nhật thu hút những khách hàng trẻ tuổi tìm kiếm một mẫu xe có kiểu dáng thể thao cá tính, cabin rộng rãi và trang bị tốt trong phân khúc xe sedan hạng B, cạnh trranh với các đối thủ như Toyota ViosMazda 2Hyundai AccentKIA Soluto

Honda City RS 2022 có kích thước xe dài x rộng x cao 4.553 x 1.748 x 1.467 (mm), chiều dài cơ sở 2.589 mm, các kích thước của xe được mở rộng 113 mm chiều dài, chiều rộng hơn 53 mm nhưng hạ thấp chiều cao 10 mm, chiều dài cơ sở ngắn hơn 11mm.

Với các thông số kích thước xe mở rộng đáng kể, đặc biệt bề ngang xe lớn hơn giúp Honda City mang đến sự thoải mái cho 3 người ngồi ở hàng ghế phía  sau.

 

Ở kiểu dáng thiết kế ngoại thất, Honda City RS 2022 khác biệt với phiên bản tiêu chuẩn ở lưới tản nhiệt tổ ong kết hợp thanh crom kích thước lớn màu tối cứng cáp và logo RS thể thao, cản trước xe góc cạnh, ốp gương chiếu hậu đen bóng ở thân xe, mâm xe hợp kim đa chấu 16 inch, cánh lướt gió đuôi xe, cản sau thể thao.

Honda City 2022 thay đổi góc đặt gương chiếu hậu ngoài giúp mang đến tầm nhìn tốt hơn cho người lái, cụm đèn trước LED hiên đại và dải đèn LED chạy ban ngày, đèn hậu LED, đèn sương mù LED, gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ.

Honda City 2022 thiết kế lại không gian cabin và bảng điều khiển trung tâm mang đến trải nghiệm sử dụng tốt hơn, tuy nhiên kiểu thiết kế các cửa gió điều hoà nổi bật trên bảng tablo chưa được đánh giá cao ở tính thẩm mỹ.

  

Thế hệ mới của Honda City trang bị màn hình trung tâm kích thước 8 inch với các nút bấm thao tác dễ hơn, nhiều cổng kết nối đa phương tiện đáp ứng nhu cầu sử dụng thiết bị công nghệ hiện nay, cụm điều khiển điều hoà chuyển về dạng núm xoay thay cho màn hình cảm ứng trước đây giúp người lái thao tác nhanh và tập trung lái xe hơn.

  

Nội thất Honda City RS khác biệt với vô-lăng vát đáy kết hợp đường chỉ may đỏ và lẫy chuyển số thể thao, ghế xe chất liệu da lộn và chỉ may màu đỏ so với Honda City Top thế hệ cũ.

Honda City RS 2022 trang bị động cơ  1.0L tăng áp cho công suất 120 mã lực, mô-men xoắn cực đại 173 Nm, kết hợp cùng hộp số vô cấp CVT, mức tiêu hao nhiên liệu trung bình của xe ở mức 4,2 L/100Km.

Những trang bị an toàn trên xe có: Hệ thống phanh ABS/EBD, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi 3 góc quay, 6 túi khí an toàn…

*Thông tin chính thức từ Honda Việt Nam.

ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ

PHIÊN BẢN

CITY 1.5

CITY 1.5 TOP

Động cơ 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng
EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.497
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 118(88 kW)/6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.600
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới và đường bộ (NETC). Cục đăng kiểm Việt Nam theo Quy chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT & QCVN05:2009/BGTVN.
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận chất lượng xe cơ giới (VAQ). Cục đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,1 5,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,97 7,59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,01 4,86

KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG

Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2600
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.474 1.465
Cỡ lốp 185/55R16
La-zăng Hợp kim/16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,61
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536
Trọng lượng không tải (kg) 1.112 1.124
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.53

HỆ THỐNG TREO

Hệ thống treo trước Độc lập/McPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn

HỆ THỐNG PHANH

Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống

HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH

Trợ lực lái điện (EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù Halogen LED
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa mạ chrome
Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm, chống kẹt Ghế lái
Ăng-ten Dạng vây cá mập

NỘI THẤT

Không gian

Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ Da (màu đen)
Hàng ghế 2 Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Bệ tựa tay cho ghế lái
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Không
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay nắm cửa phía trong mạ Chrome

Tay lái

Chất liệu Urethan Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

TRANG BỊ TIỆN NGHI

Tiện nghi cao cấp

Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến

Kết nối và giải trí

Màn hình Cảm ứng 6.8 inch
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Kết nối HDMI
Kết nối Bluetooth
kết nối USB
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 8 loa
Nguồn sạc 1 cổng

Tiện nghi khác

Hệ thống điều hoà Chỉnh tay Tự động và điều chỉnh cảm ứng
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Đèn cốp
Gương trang điển cho hàng ghế trước

AN TOÀN

Chủ động

Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi 3 góc quay
Cảm biến lùi

Bị động

Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước Không
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không
Nhắc nhở cài dây an toàn
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

An ninh

Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động

 

0908 925 556